[chù dòng]
xúc động
他在暗中摸索了半天,忽然触动了什么,响了一下
tā zài àn zhōng mō suǒ le bàn tiān , hū rán chù dòng le shén me , xiǎng le yí xià
Anh ta mò mẫm trong bóng tối một lúc lâu, bỗng chạm vào cái gì đó, kêu lên một tiếng
一现行体制
yí xiàn xíng tǐ zhì
Một thể chế hiện hành
触动了个别人的利益
chù dòng le gè bié rén de lì yì
Chạm vào lợi ích của một số người
这些话触动了老人的心事
zhè xiē huà chù dòng le lǎo rén de xīn shì
Những lời này chạm đến nỗi lòng của ông lão
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.