[jiē chù]
tiếp xúc
皮肤和物体接触后产生的感觉就是触觉 他过去从没有接触过农活儿
pí fū hé wù tǐ jiē chù hòu chǎn shēng de gǎn jué jiù shì chù jué tā guò qù cóng méi yǒu jiē chù guò nóng huó ér
Cảm giác sinh ra khi da tiếp xúc với vật thể chính là xúc giác. Anh ta trước đây chưa từng làm việc đồng áng
领导应该多跟群众接触
lǐng dǎo yīng gāi duō gēn qún zhòng jiē chù
Lãnh đạo nên tiếp xúc nhiều hơn với quần chúng
先头部队已经跟敌人的前哨接触
xiān tóu bù duì yǐ jīng gēn dí rén de qián shào jiē chù
Đội tiên phong đã tiếp xúc với tiền tiêu của địch