[chù jí]
xúc cập
触及痛处
chù jí tòng chù
Chạm đúng chỗ đau
他不敢触及问题的要害
tā bù gǎn chù jí wèn tí de yào hài
Anh ta không dám chạm vào điểm cốt yếu của vấn đề
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.