[jiàn dé]
kiến đắc
怎么见得他来不了?参看108页【不见得
zěn me jiàn dé tā lái bù liǎo ? cān kàn 108 yè 【 bú jiàn dé
Sao lại nói anh ấy không đến được? (Tham khảo 108 trang [không hẳn là])
不见得bú jiàn dé
không nhất thiết; không có khả năng
眼见得yǎn jiàn dé
nhãn kiến đắc
rõ ràng; rành mạch
未必见得wèi bì jiàn dé
vị
không nhất thiết; không chắc chắn
何以见得hé yǐ jiàn dé
hà dĩ kiến đắc
làm sao có thể chắc chắn