[fǎng fú]
phảng phất
他干起活儿来仿佛不知道什么是疲倦
tā gān qǐ huó ér lái fǎng fú bù zhī dào shén me shì pí juàn
Anh ấy làm việc như thể không biết mệt mỏi là gì
他的模样还和十年前相仿佛
tā de mú yàng hái hé shí nián qián xiāng fǎng fú
Trông anh ấy vẫn như mười năm trước
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.