[biǎo]
biểu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
裱糊biǎo hú
biểu hồ
dán giấy tường
裱背biǎo bèi
biểu bối
làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]
裱褙biǎo bèi
dán tranh
裱花袋biǎo huā dài
biểu hoa đại
túi bắt bông kem
装裱zhuāng biǎo
trang biểu
Bọc tranh lụa, gắn trục.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.