[biǎo hú]
biểu hồ
桌子腿儿裂了,用铁丝裱糊住吧!
zhuō zi tuǐ ér liè le , yòng tiě sī biǎo hú zhù ba !
Chân bàn bị nứt, dùng dây thép dán lại đi!
母女俩裱糊着路膊走
mǔ nǚ liǎ biǎo hú zhe lù bó zǒu
Hai mẹ con dán tay đi
这两个小组一直在裱糊着干 我跟你裱糊上啦,你搬多少我就搬多少
zhè liǎng gè xiǎo zǔ yì zhí zài biǎo hú zhe gān wǒ gēn nǐ biǎo hú shàng lā , nǐ bān duō shǎo wǒ jiù bān duō shǎo
Hai nhóm này cứ dán díu với nhau. Tôi dán với anh, anh dán bao nhiêu tôi dán bấy nhiêu
他们老裱糊在一块儿。另见86页 biao
tā men lǎo biǎo hú zài yí kuài ér 。 lìng jiàn 86 yè biao
Hai người họ cứ dán díu với nhau.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.