[bì yì]
bì
学习先进经验,对于改进工作大有裨益
xué xí xiān jìn jīng yàn , duì yú gǎi jìn gōng zuò dà yǒu bì yì
Học hỏi kinh nghiệm tiên tiến, có lợi lớn cho việc cải thiện công việc
植树造林是裨益当代、造福子孙的大事。召见并授予官职:裨益举(征召和荐举)
zhí shù zào lín shì bì yì dāng dài 、 zào fú zǐ sūn de dà shì 。 zhào jiàn bìng shòu yǔ guān zhí : bì yì jǔ ( zhēng zhào hé jiàn jǔ )
Trồng cây gây rừng là việc lớn có lợi cho hiện tại, phúc cho con cháu. / Triệu tập và phong chức