[lì yì]
lợi ích
物质利益利益均沾(好处分享,有关方都有份儿》
wù zhì lì yì lì yì jūn zhān ( hǎo chǔ fèn xiǎng , yǒu guān fāng dōu yǒu fèn ér 》
Lợi ích vật chất, lợi ích chia đều (lợi ích được chia sẻ, các bên liên quan đều có phần)
个人利益服从集体利益
gè rén lì yì fú cóng jí tǐ lì yì
Lợi ích cá nhân phục tùng lợi ích tập thể
利益输送lì yì shū sòng
lợi ích thâu
lợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan
利益集团lì yì jí tuán
lợi ích tập đoàn
nhóm lợi ích
纯利益chún lì yì
thuần lợi ích
lợi nhuận ròng
国防利益guó fáng lì yì
quốc phòng lợi ích
lợi ích quốc phòng
自身利益zì shēn lì yì
tự thân lợi ích
lợi ích riêng
既得利益jì dé lì yì
ký đắc lợi ích
lợi ích vốn có
共同利益gòng tóng lì yì
cộng đồng lợi ích
lợi ích chung
人民利益rén mín lì yì
nhân dân lợi ích
lợi ích của nhân dân
最佳利益zuì jiā lì yì
tối giai lợi ích
lợi ích tốt nhất