[yì]
ích
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
益处yì chù
ích xứ
lợi ích
益发yì fā
ích phát
ngày càng; càng lúc càng; mỗi lúc một hơn
益友yì yǒu
ích hữu
bạn hữu ích; người bạn khôn ngoan
益动yì dòng
ích động
Côn trùng bò; (kẻ địch, kẻ xấu) hoạt động
益州yì zhōu
ích châu
tên của một nước cổ ở Tứ Xuyên hiện nay
益智yì zhì
ích trí
phát triển trí tuệ; Ích trí nhân, một loại gừng
益母yì mǔ
ích mẫu
cây ích mẫu
益民yì mín
ích dân
công dân tốt; phía chính nghĩa trong nội chiến
益气yì qì
ích khí
Bổ khí (Đông y)
益虫yì chóng
ích trùng
côn trùng có lợi
益趋yì qū
ích xu
ngày càng nhiều; càng ngày càng
益阳yì yáng
ích dương
Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.