[cái]
tài
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
裁度cái dù
tài độ
đưa ra phán đoán; quyết định
裁员cái yuán
tài viên
cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên
裁减cái jiǎn
tài giảm
giảm; bớt; cắt giảm
裁军cái jūn
tài quân
giải trừ quân bị
裁判cái pàn
tài phán
phán xét; xét xử; phán quyết
裁汰cái tài
tài thải
cắt giảm
裁处cái chǔ
tài xử
xử lý
裁定cái dìng
tài định
phán quyết
裁缝cái feng
may một món quần áo; thợ may
裁制cái zhì
tài chế
may mặc; làm quần áo
裁兵cái bīng
tài binh
giảm số lượng quân; giải trừ quân bị
裁决cái jué
tài quyết
phán quyết; phân xử
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.