[cái jué]
tài quyết
如双方发生争执,由当地主管部门裁决
rú shuāng fāng fā shēng zhēng zhí , yóu dāng dì zhǔ guǎn bù mén cái jué
Nếu hai bên phát sinh tranh chấp, do cơ quan có thẩm quyền địa phương phán quyết
法院裁决fǎ yuàn cái jué
pháp viện tài quyết
phán quyết của tòa án