[biǎo lù]
biểu lộ
表露心迹
biǎo lù xīn jì
Bộc lộ tâm tư
一个人的喜怒哀乐最容易在脸上表露出来
yí gè rén de xǐ nù āi lè zuì róng yì zài liǎn shàng biǎo lù chū lái
Sự vui buồn giận ghét của một người dễ dàng bộc lộ ra trên nét mặt
表露无遗biǎo lù wú yí
biểu lộ vô di
bộc lộ hoàn toàn; được tiết lộ toàn bộ