[liú lù]
lưu lộ
流露出真情
liú lù chū zhēn qíng
Bộc lộ tình cảm thật.
他的每一首诗,字里行间都流露出对祖国的热爱
tā de měi yì shǒu shī , zì lǐ háng jiān dōu liú lù chū duì zǔ guó de rè ài
Trong từng câu chữ thơ của ông đều bộc lộ tình yêu với Tổ quốc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.