[tǎn chén]
thản trần
与会代表坦陈自己的观点
yù huì dài biǎo tǎn chén zì jǐ de guān diǎn
Các đại biểu tham dự đã thẳng thắn trình bày quan điểm của mình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.