[lì]
lệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蛎鹬lì yù
lệ duật
chim bắt cá châu Âu
蛎黄lì huáng
lệ hoàng
thịt hàu; thịt hàu ngâm
好蛎hǎo lì
hảo lệ
Sâu bọ; 秭归 (tên địa danh, tỉnh Hồ Bắc)
海蛎hǎi lì
hải lệ
hàu
牡蛎mǔ lì
mẫu lệ
con hàu
蛤蛎há lì
cáp lệ
nghêu; giống như 蛤蜊[ge2 li2]
海蛎子hǎi lì zǐ
hải lệ tử
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.