[zhēng]
chưng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蒸食zhēng shí
chưng thực
Đồ ăn hấp
蒸发zhēng fā
chưng phát
bốc hơi; sự bốc hơi
蒸气zhēng qì
chưng khí
hơi nước; hơi
蒸散zhēng sàn
chưng tán
thoát hơi nước
蒸汽zhēng qì
chưng khí
hơi nước
蒸湘zhēng xiāng
chưng tương
quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
蒸笼zhēng lóng
chưng lồng
rổ hấp
蒸糕zhēng gāo
chưng cao
bánh hấp
蒸腾zhēng téng
chưng đằng
bốc lên; lơ lửng trong không khí
蒸锅zhēng guō
chưng oa
nồi hấp
蒸馏zhēng liú
chưng lưu
chưng cất; sự chưng cất
蒸饼zhēng bǐng
chưng bánh
Bánh hấp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.