[zhēng fā]
chưng phát
中介公司一夜间卷款蒸发
zhōng jiè gōng sī yí yè jiān juàn kuǎn zhēng fā
Công ty trung gian ôm tiền bỏ trốn trong một đêm
此次股市大跌后流通市值蒸发近500亿!人间蒸发(比喻人或事物突然消失,不知去向)
cǐ cì gǔ shì dà diē hòu liú tōng shì zhí zhēng fā jìn 500 yì ! rén jiān zhēng fā ( bǐ yù rén huò shì wù tū rán xiāo shī , bù zhī qù xiàng )
Sau đợt sụt giảm chứng khoán lần này, vốn hóa thị trường bay hơi gần 50 tỷ! Biến mất tăm (ví von người hoặc sự vật đột nhiên biến mất, không rõ tung tích)