[méng]
mông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蒙蒙méng méng
mông mông
mưa phùn
蒙受méng shòu
mông thọ
chịu đựng; chịu
蒙药méng yào
mông dược
thuốc gây mê; thuốc gây nghiện; thuốc mê
蒙垢méng gòu
mông cấu
Sách cổ: Chịu nhục nhã
蒙阴méng yīn
mông âm
huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
蒙面méng miàn
mông diện
che mặt; đeo mặt nạ; trơ tráo
蒙免méng miǎn
mông miễn
Chịu đựng sự oan ức; Tên gọi cũ chỉ việc tuyên thệ kết ước, nay chỉ sự liên minh giữa các đoàn thể, giai cấp hoặc quốc gia; Kết nghĩa huynh đệ
蒙冤méng yuān
mông oan
bị oan; bị đối xử bất công
蒙古měng gǔ
mông cổ
Mông Cổ
蒙召méng zhào
mông triệu
được Chúa gọi
蒙味méng wèi
mông vị
Chưa khai hóa; thiếu văn hóa; Không hiểu lẽ thường; ngu muội
蒙骗méng piàn
mông phiến
lừa gạt; lừa dối; lừa ai đó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.