[měng gǔ]
mông cổ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蒙古包měng gǔ bāo
mông cổ bao
lều Mông Cổ
蒙古人měng gǔ rén
mông cổ nhân
Người Mông Cổ
蒙古剧měng gǔ jù
mông cổ kịch
Một loại hình hí khúc của dân tộc Mông Cổ, lưu hành ở khu vực tập trung dân cư Mông Cổ thuộc vùng Phủ Tân, Liêu Ninh; âm nhạc và ca điệu theo thể dân ca, nhạc cụ đệm có hồ cầm, mã đầu cầm, v.v.
蒙古国měng gǔ guó
mông cổ quốc
Mông Cổ
蒙古语měng gǔ yǔ
mông cổ ngữ
ngôn ngữ Mông Cổ
蒙古里měng gǔ lǐ
mông cổ lý
Mông Cổ
蒙古族měng gǔ zú
mông cổ tộc
nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
蒙古人种měng gǔ rén zhǒng
mông cổ nhân chủng
Một trong ba chủng tộc lớn trên thế giới, đặc điểm thể chất là da vàng, tóc đen thẳng, mặt phẳng, chủ yếu phân bố ở Đông và Đông Nam Á; còn gọi là chủng vàng
蒙古沙雀měng gǔ shā què
mông cổ sa tước
sẻ Mông Cổ
蒙古沙鸻měng gǔ shā héng
mông cổ sa hằng
choi choi cát nhỏ
蒙古百灵měng gǔ bǎi líng
mông cổ bách linh
sơn ca Mông Cổ
蒙古大夫měng gǔ dài fu
lang băm; thầy thuốc dỏm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.