[lái]
lai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
莱城lái chéng
lai thành
Lae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe
莱姆lái mǔ
lai mẫu
quả chanh
莱山lái shān
lai sơn
quận Laishan của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
莱州lái zhōu
lai châu
Laizhou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
莱特lái tè
lai đặc
Wright
莱猪lái zhū
lai trư
thịt lợn chứa ractopamine 萊克多巴胺|莱克多巴胺[lai2 ke4 duo1 ba1 an4]
莱芜lái wú
lai vu
thành phố cấp địa khu Laiwu ở Sơn Đông
莱菔lái fú
lai bặc
củ cải
莱西lái xī
lai tây
Laixi, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
莱阳lái yáng
lai dương
Laiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
莱顿lái dùn
lai đốn
Leiden
莱卡lái kǎ
lai ca
máy ảnh Leica; vải hoặc sợi Lycra
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.