[yīng xióng]
anh hùng
英雄好汉
yīng xióng hǎo hàn
Anh hùng hảo hán
自古英雄出少年
zì gǔ yīng xióng chū shào nián
Từ xưa anh hùng xuất thiếu niên
人民英雄
rén mín yīng xióng
Anh hùng nhân dân
劳动英雄
láo dòng yīng xióng
Anh hùng lao động
民族英雄
mín zú yīng xióng
Anh hùng dân tộc
英雄的中国人民
yīng xióng de zhōng guó rén mín
Nhân dân Trung Quốc anh hùng
英雄式yīng xióng shì
anh hùng thức
anh hùng, mang tính anh hùng
英雄好汉yīng xióng hǎo hàn
anh hùng hảo hán
anh hùng
英雄救美yīng xióng jiù měi
anh hùng cứu mỹ
anh hùng cứu mỹ nhân
英雄联盟yīng xióng lián méng
anh hùng liên minh
Liên Minh Huyền Thoại
英雄无用武之地yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì
anh hùng vô dụng võ chi địa
Ví von người có tài không có cơ hội thi triển
反英雄fǎn yīng xióng
phản anh hùng
phản anh hùng
孤胆英雄gū dǎn yīng xióng
cô đảm anh hùng
anh hùng đơn độc; người lập dị
民族英雄mín zú yīng xióng
dân tộc anh hùng
anh hùng dân tộc
无名英雄wú míng yīng xióng
vô danh anh hùng
anh hùng vô danh
独胆英雄dú dǎn yīng xióng
độc đảm anh hùng
anh hùng dũng cảm và táo bạo