[yīng]
anh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
英武yīng wǔ
anh võ
tính chất quân nhân; vẻ ngoài oai hùng, mạnh mẽ
英才yīng cái
anh tài
Người có tài trí xuất chúng; tài trí kiệt xuất
英寸yīng cùn
anh thốn
inch
英俊yīng jùn
anh tuấn
đẹp trai
英两yīng liǎng
anh lưỡng
ao xơ Anh
英名yīng míng
anh danh
tên tuổi lừng lẫy; danh tiếng huyền thoại
英年yīng nián
anh niên
thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời; tuổi thanh xuân
英亩yīng mǔ
anh mẫu
mẫu Anh
英气yīng qì
anh khí
tinh thần anh hùng
英石yīng shí
anh thạch
stone)
英寻yīng xún
anh tầm
sải
英烈yīng liè
anh liệt
anh hùng; liệt sĩ; anh dũng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.