[cāng]
thương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
苍润cāng rùn
thương nhuận
Sắc sảo, mạnh mẽ và tươi nhuận (trong thư pháp, hội họa)
苍凉cāng liáng
thương lương
hoang vắng; ảm đạm
苍天cāng tiān
thương thiên
bầu trời
苍蝇cāng yíng
thương dăng
con ruồi
苍哑cāng yǎ
thương á
Già và khàn (giọng)
苍劲cāng jìng
thương kình
già và mạnh mẽ; mạnh mẽ; đầy sức sống
苍松cāng sōng
thương tùng
Tùng xanh tươi
苍梧cāng wú
thương ngô
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
苍溪cāng xī
thương khê
huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
苍狗cāng gǒu
thương cẩu
sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu
苍生cāng shēng
thương sinh
cây cối mọc; người dân thường
苍翠cāng cuì
thương thuý
xanh tươi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.