[cāng yíng]
thương dăng
反腐要坚持老虎、苍蝇一起打
fǎn fǔ yào jiān chí lǎo hǔ 、 cāng yíng yì qǐ dǎ
chống tham nhũng phải kiên trì đánh cả hổ lẫn ruồi
苍蝇座cāng yíng zuò
thương dăng toạ
Musca
苍蝇拍cāng yíng pāi
thương dăng phách
vỉ đập ruồi
苍蝇老虎cāng yíng lǎo hǔ
thương dăng lão hổ
nhện nhảy
没头苍蝇méi tóu cāng ying
một đầu thương dăng
xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇[wu2 tou2 cang1 ying5]
无头苍蝇wú tóu cāng yíng
vô đầu thương dăng
như ruồi không đầu