[zhì]
chí
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
至交zhì jiāo
chí giao
bạn thân nhất
至上zhì shàng
chí thượng
tối cao; tối thượng; trên hết
至少zhì shǎo
chí thiểu
ít nhất; tối thiểu
至极zhì jí
chí cực
cực kỳ
至于zhì yú
chí ư
còn về; đối với; đi xa đến mức
至爱zhì ài
chí ái
được yêu thương nhất
至人zhì rén
chí nhân
con người hoàn toàn giác ngộ; hiền nhân; thánh nhân
至今zhì jīn
chí kim
cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ
至嘱zhì zhǔ
chí chúc
dặn dò tha thiết
至多zhì duō
chí đa
tối đa; giới hạn trên; nhiều nhất
至宝zhì bǎo
chí bảo
báu vật quý giá nhất; tài sản quý giá nhất
至尊zhì zūn
chí tôn
tôn quý nhất; được kính trọng nhất; tối cao
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.