[zhì yú]
chí ư
他说了要来的,也许晚一些,不至于不来吧?
tā shuō le yào lái de , yě xǔ wǎn yì xiē , bú zhì yú bù lái ba ?
Anh ấy nói sẽ đến, có lẽ muộn một chút, không đến nỗi không đến chứ?
这两年来,村里新盖的房子就有几百间,至于村民添置的电器,就不可胜数了
zhè liǎng nián lái , cūn lǐ xīn gài de fáng zi jiù yǒu jǐ bǎi jiān , zhì yú cūn mín tiān zhì de diàn qì , jiù bù kě shèng shǔ le
Hai năm nay, trong làng đã xây mấy trăm căn nhà mới, còn về đồ điện dân dụng mà dân làng sắm sửa thì nhiều vô kể