[yì zào]
ức tạo
凭空臆造。vi〈书〉同“呓”。寱yi1 图鸟类的飞行器官,由前肢演化而翼成,上面生有羽毛。有的鸟翼退化,不能飞翔。通称翅膀
píng kōng yì zào 。vi〈 shū 〉 tóng “ yì ”。 yì yi1 tú niǎo lèi de fēi xíng qì guān , yóu qián zhī yǎn huà ér yì chéng , shàng miàn shēng yǒu yǔ máo 。 yǒu de niǎo yì tuì huà , bù néng fēi xiáng 。 tōng chēng chì bǎng
Tự mình bịa đặt. (Sách cổ) giống "ngáy". Cơ quan bay của loài chim, tiến hóa từ chi trước, trên mọc lông vũ. Một số loài chim cánh tiêu giảm, không bay được. Gọi chung là cánh.
两臆造阵地 由左臆造进攻
liǎng yì zào zhèn dì yóu zuǒ yì zào jìn gōng
Hai bên sườn.
臆造助
yì zào zhù
Tạo ra chỗ dựa.
扶臆造
fú yì zào
Giúp đỡ.
臆造日
yì zào rì
Ngày.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.