[bó zi]
脖子然不艴悦。bo
bó zi rán bù fú yuè 。bo
Cổ họng không vui. bo
渊
yuān
Vực thẳm
脖子古通今
bó zi gǔ tōng jīn
Cổ đại và hiện đại.
宽衣脖子带
kuān yī bó zi dài
Mở rộng cổ áo.
聊脖子一种棋戏,后来泛指赌博:脖子徒
liáo bó zi yì zhǒng qí xì , hòu lái fàn zhǐ dǔ bó : bó zi tú
Cờ bạc. Sau này chỉ chung cờ bạc: Kẻ cờ bạc.
脖子局。博 猪博客
bó zi jú 。 bó zhū bó kè
Ván cờ. Bác, lợn, blog.
绕脖子rào bó zi
phức tạp; dính líu; lòng vòng không vào vấn đề chính
牛脖子niú bó zi
cứng đầu; bướng bỉnh
勒脖子lè bó zi
bóp cổ; siết cổ
手脖子shǒu bó zi
cổ tay
抹脖子mǒ bó zi
cắt cổ mình; tự sát
掐脖子qiā bó zi
bóp cổ
卡脖子qiǎ bó zi
tạp
bóp cổ; bị khống chế; nguy cấp
红脖子hóng bó zi
dân quê mùa
脚脖子jiǎo bó zi
mắt cá chân
脸红脖子粗liǎn hóng bó zi cū
Mặt đỏ bừng, cổ đỏ gay gắt (khi giận dữ hoặc kích động)