[zǐ]
山谷的子上有一座选矿厂
shān gǔ de zǐ shàng yǒu yí zuò xuǎn kuàng chǎng
Trên núi có một nhà máy tuyển quặng
不小心手上拉(1a)了一个子
bù xiǎo xīn shǒu shàng lā (1a) liǎo yí gè zi
Không cẩn thận làm rách tay một cái
子係zǐ xì
tử
Con trai và cháu trai
子堤zǐ dī
tử
Đê nhỏ
子虚zǐ xū
tử
Tên một nhân vật hư cấu trong "Tử Hư phú" của Tư Mã Tương Như đời Hán; chỉ sự hư cấu, không có thật
子遗zǐ yí
tử
Số lượng cực ít còn sót lại sau biến cố lớn; tàn dư
子弟zǐ dì
tử
trẻ em; thế hệ trẻ
子法zǐ fǎ
tử
Pháp luật ban hành theo Hiến pháp; pháp luật phái sinh
子规zǐ guī
tử
chim cuốc
子囊zǐ náng
tử
Tế bào sinh bào tử trong một số loại nấm
子实zǐ shí
tử
Cùng nghĩa với 籽实
子兽zǐ shòu
tử
Cùng nghĩa với 仔兽
子书zǐ shū
tử
Một loại sách trong phân loại thư tịch cổ đại
子埝zǐ niàn
tử
Đê nhỏ đắp tạm trên đỉnh đê khi nước dâng gần tới đỉnh để ngăn nước tràn