[néng yuán]
năng nguyên
发展清洁能源
fā zhǎn qīng jié néng yuán
Phát triển năng lượng sạch
能源危机néng yuán wēi jī
năng nguyên nguy cơ
khủng hoảng năng lượng
能源短缺néng yuán duǎn quē
năng nguyên đoản khuyết
thiếu hụt năng lượng
核能源hé néng yuán
hạch
năng lượng hạt nhân
氢能源qīng néng yuán
khinh năng nguyên
năng lượng hydro
水能源shuǐ néng yuán
thuỷ năng nguyên
năng lượng thủy điện
新能源xīn néng yuán
tân năng nguyên
Năng lượng mới khai thác và sử dụng ngoài năng lượng truyền thống như than, dầu, khí đốt; năng lượng phi truyền thống
清洁能源qīng jié néng yuán
thanh khiết năng nguyên
Năng lượng không tạo ra hoặc ít tạo ra chất ô nhiễm trong quá trình khai thác và sử dụng, như năng lượng gió, thủy điện, năng lượng mặt trời, địa nhiệt, v.v.
再生能源zài shēng néng yuán
tái sinh năng nguyên
nguồn năng lượng tái tạo
二次能源èr cì néng yuán
nhị thứ năng nguyên
Năng lượng thứ cấp.
一次能源yí cì néng yuán
nhất thứ năng nguyên
Năng lượng sơ cấp (than, dầu, khí đốt, thủy điện, uranium...)
非常规能源fēi cháng guī néng yuán
phi thường quy năng nguyên
Năng lượng phi quy ước; năng lượng mới