[huó lì]
hoạt lực
身上充满了青春的活力
shēn shàng chōng mǎn le qīng chūn de huó lì
Trên người tràn đầy sức sống tuổi xuân.
创新的活力
chuàng xīn de huó lì
Sức sống sáng tạo.
经济发展的活力
jīng jì fā zhǎn de huó lì
Sức sống của sự phát triển kinh tế.
活力四射huó lì sì shè
hoạt lực tứ xạ
năng động; nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng
有活力yǒu huó lì
hữu hoạt lực
tràn đầy năng lượng; sức sống