[hú]
hồ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
胡噜hú lū
hồ lỗ
Vuốt ve; xoa dịu; dùng động tác phủi để loại bỏ hoặc gom lại
胡言hú yán
hồ ngôn
Nói bừa; lời nói bừa
胡夫hú fū
hồ phu
Khufu
胡吹hú chuī
hồ xuy
khoác lác quá mức
胡豆hú dòu
hồ đậu
đậu broad; đậu fava
胡匪hú fěi
hồ phỉ
thổ phỉ
胡笳hú jiā
hồ già
Kèn Hồ (nhạc cụ cổ của dân tộc phương Bắc)
胡人hú rén
hồ nhân
các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại; người nước ngoài; man rợ
胡佛hú fó
hồ phật
Hoover; Herbert Hoover kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống
胡佳hú jiā
hồ giai
Hu Jia, nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến Trung Quốc
胡克hú kè
hồ khắc
Hook hoặc Hooke; Robert Hooke, nhà khoa học thực nghiệm và nhà phát minh người Anh xuất sắc
胡扯hú chě
hồ xả
tán phét; vô nghĩa; nói nhảm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.