[luàn]
loạn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乱糊luàn hú
loạn hồ
Hỗn loạn
乱局luàn jú
loạn cục
tình huống hỗn loạn
乱来luàn lái
loạn lai
hành động một cách liều lĩnh; làm loạn
乱伦luàn lún
loạn luân
vi phạm nguyên tắc đạo đức; đồi bại; phạm tội loạn luân
乱真luàn zhēn
loạn chân
giả mạo; giống như thật
乱乎luàn hū
loạn hồ
Hỗn loạn
乱弹luàn tán
loạn đàn
Tên gọi chung các làn điệu hí khúc ngoài Côn khúc thời Thanh Càn Long, Gia Khánh
乱丢luàn diū
loạn đâu
vứt bừa bãi; để đồ đạc lung tung
乱写luàn xiě
loạn tả
viết linh tinh
乱党luàn dǎng
loạn đảng
đảng phản loạn
乱窜luàn cuàn
loạn thoán
chạy tán loạn; chạy tản ra
乱臣luàn chén
loạn thần
Quan thần làm loạn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.