[shèng lì]
thắng lợi
抗战胜利
kàng zhàn shèng lì
Chiến thắng trong cuộc kháng chiến.
大会胜利闭幕
dà huì shèng lì bì mù
Đại hội bế mạc thắng lợi.
生产任务胜利完成
shēng chǎn rèn wu shèng lì wán chéng
Hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ sản xuất.
胜利者shèng lì zhě
thắng lợi giả
người chiến thắng; người thắng cuộc
胜利在望shèng lì zài wàng
thắng lợi tại vọng
chiến thắng trong tầm mắt
胜利果实shèng lì guǒ shí
thắng lợi quả thực
Thành quả của cuộc đấu tranh
取得胜利qǔ dé shèng lì
thủ đắc thắng lợi
giành chiến thắng; đạt được thắng lợi; chiến thắng