[shèng]
thắng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
胜地shèng dì
thắng địa
địa danh thắng cảnh
胜势shèng shì
thắng thế
Thế thắng; cục diện có thể thắng
胜率shèng lǜ
tỷ lệ thắng; tỷ lệ chiến thắng; xác suất thắng
胜仗shèng zhàng
thắng trượng
chiến thắng; trận đánh thắng lợi
胜任shèng rèn
thắng nhiệm
đủ khả năng; có năng lực; đáp ứng được nhiệm vụ
胜似shèng sì
thắng tự
vượt trội; hơn; tốt hơn
胜出shèng chū
thắng xuất
giành chiến thắng; thắng; thành công
胜利shèng lì
thắng lợi
chiến thắng
胜券shèng quàn
thắng khoán
Sự chắc chắn thắng lợi
胜境shèng jìng
thắng cảnh
Phong cảnh đẹp; cảnh giới đẹp
胜局shèng jú
thắng cục
Thế thắng; cục diện thắng
胜景shèng jǐng
thắng cảnh
phong cảnh tuyệt đẹp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.