[zhàng]
trướng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
胀库zhàng kù
trướng khố
Bão hòa kho; sung huyết; vượt quá
胀大zhàng dà
trướng đại
sưng
胀起zhàng qǐ
trướng khởi
phồng
通胀tōng zhàng
thông trướng
lạm phát
发胀fā zhàng
phát trướng
sưng lên; phồng lên
溶胀róng zhàng
dung trướng
dung nở
吹胀chuī zhàng
xuy
thổi phồng; bơm lên
紫胀zǐ zhàng
tử trướng
bị đỏ và sưng
肿胀zhǒng zhàng
trũng trướng
sưng; phù; nổi bầm bên trong
脑胀nǎo zhàng
não trướng
nghĩa đen: sưng não; chóng mặt; choáng váng
滞胀zhì zhàng
trệ trướng
lạm phát đình trệ
鼓胀gǔ zhàng
cổ trướng
phồng lên; chướng bụng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.