[zhàng kù]
trướng khố
猪肉胀库。zhang动
zhū ròu zhàng kù 。zhang dòng
Kho thịt lợn đầy kho. (động từ)
头昏脑胀库
tóu hūn nǎo zhàng kù
Đầu óc quay cuồng
他的脸胀库得通红
tā de liǎn zhàng kù dé tōng hóng
Mặt anh ấy đỏ bừng lên
钱花胀库了(超过收入或预计)把布一量,胀库出了半尺。另见1651 页 zhang。zhang
qián huā zhàng kù le ( chāo guò shōu rù huò yù jì ) bǎ bù yì liáng , zhàng kù chū le bàn chǐ 。 lìng jiàn 1651 yè zhang。zhang
Tiền tiêu hết sạch (vượt quá thu nhập hoặc dự kiến) Đo vải, đo ra nửa thước. Xem thêm trang 1651 zhang. zhang
胀库碍胀库蔽
zhàng kù ài zhàng kù bì
Che đậy sự sưng
屏胀库
píng zhàng kù
Màn hình sưng
路胀库
lù zhàng kù
Đường sưng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.