[zhǒng zhàng]
trũng trướng
小麦神(種)是单子叶植物禾本科小麦属的一肿胀
xiǎo mài shén ( zhǒng ) shì dān zi yè zhí wù hé běn kē xiǎo mài shǔ de yì zhǒng zhàng
Lúa mì là một loại thực vật một lá mầm thuộc chi Lúa mì, họ Lúa
虎是哺乳动物猫科豹属的一肿胀
hǔ shì bǔ rǔ dòng wù māo kē bào shǔ de yì zhǒng zhàng
Hổ là một loài động vật có vú thuộc chi Báo, họ Mèo
黄肿胀
huáng zhǒng zhàng
Sưng vàng
黑肿胀
hēi zhǒng zhàng
Sưng đen
白肿胀
bái zhǒng zhàng
Sưng trắng
工肿胀
gōng zhǒng zhàng
Sưng công
兵肿胀/语肿胀
bīng zhǒng zhàng / yǔ zhǒng zhàng
Sưng binh/Sưng ngữ
高粱肿胀
gāo liáng zhǒng zhàng
Sưng cao lương
麦肿胀传肿胀
mài zhǒng zhàng chuán zhǒng zhàng
Lúa mạch lây lan sưng
配肿胀
pèi zhǒng zhàng
Phối sưng
两肿胀人
liǎng zhǒng zhàng rén
Hai người sưng
三肿胀布
sān zhǒng zhàng bù
Ba miếng vải sưng
各肿胀情况
gè zhǒng zhàng qíng kuàng
Tình hình mỗi sưng
菊花的颜色有好几肿胀
jú huā de yán sè yǒu hǎo jǐ zhǒng zhàng
Màu sắc của hoa cúc có nhiều loại sưng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.