[cháng]
tràng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
肠液cháng yè
tràng dịch
dịch ruột
肠炎cháng yán
tràng viêm
viêm ruột
肠胃cháng wèi
tràng vị
dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa
肠断cháng duàn
tràng đoạn
rất đau buồn
肠衣cháng yī
tràng y
lớp vỏ xúc xích
肠支cháng zhī
tràng chi
manh tràng
肠管cháng guǎn
tràng quản
ruột; ống tiêu hóa
肠粉cháng fěn
tràng phấn
bánh cuốn, món làm từ bột gạo hấp, cuốn với thịt, rau củ v.v.
肠道cháng dào
tràng đạo
ruột
肠镜cháng jìng
tràng kính
ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng
肠仔cháng zǎi
tràng tể
xúc xích
肠壁cháng bì
tràng bích
thành ruột; niêm mạc ruột
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.