[cháng duàn]
tràng đoạn
此情此景,令人肠断
cǐ qíng cǐ jǐng , lìng rén cháng duàn
Cảnh này tình này, khiến người đứt ruột
眼穿肠断yǎn chuān cháng duàn
nhãn xuyên tràng đoạn
đợi chờ trong lo lắng