[lǎo shǔ]
lão thử
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
老鼠仓lǎo shǔ cāng
lão thử thương
Hành vi biển thủ công quỹ của nhân viên tổ chức tài chính
老鼠洞lǎo shǔ dòng
lão thử động
hang chuột
老鼠尾巴lǎo shǔ wěi ba
lão thử vĩ ba
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
老鼠过街人人喊打lǎo shǔ guò jiē rén rén hǎn dǎ
lão thử quá
Chỉ những kẻ làm hại người khác mà ai cũng căm ghét
小老鼠xiǎo lǎo shǔ
tiểu lão thử
@; ký hiệu @
米老鼠mǐ lǎo shǔ
mễ lão thử
Chuột Mickey
猫哭老鼠māo kū lǎo shǔ
miêu khóc lão thử
mèo khóc chuột chết; giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
米奇老鼠mǐ qí lǎo shǔ
mễ kỳ lão thử
Chuột Mickey
狗逮老鼠gǒu dǎi lǎo shǔ
cẩu đãi lão thử
ngh. chó bắt chuột; nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
过街老鼠guò jiē lǎo shǔ
quá
ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa