[hǎn]
hãn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
罕有hǎn yǒu
hãn hữu
hiếm khi có; hiếm
罕见hǎn jiàn
hãn kiến
hiếm; hiếm khi thấy
稀罕xī hǎn
hy hãn
hiếm; không phổ biến; vật hiếm
纳罕nà hǎn
nạp hãn
bối rối; ngạc nhiên
赛罕sài hǎn
tái hãn
Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
古根罕gǔ gēn hǎn
cổ căn hãn
Guggenheim
加拉罕jiā lā hǎn
gia lạp hãn
Leo Karakhan, đại sứ Liên Xô tại Trung Quốc 1921-26, bị xử tử trong cuộc thanh trừng của Stalin năm 1937
赛罕区sài hǎn qū
tái hãn khu
Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
莫罕达斯mò hǎn dá sī
mạc hãn đạt tư
Mohandas
瓦罕走廊wǎ hǎn zǒu láng
ngoã hãn tẩu lang
Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông
穆罕默德mù hǎn mò dé
mục hãn mặc đức
Mohammed, nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế
伊斯法罕yī sī fǎ hǎn
y tư pháp hãn
tỉnh và thành phố Isfahan ở trung tâm Iran
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.