[xī hǎn]
hy hãn
骆驼在南方是稀罕东西
luò tuó zài nán fāng shì xī hǎn dōng xī
Lạc đà ở miền Nam là thứ hiếm thấy
谁稀罕你那玩意儿,我们有的是
shuí xī hǎn nǐ nà wán yì ér , wǒ men yǒu de shì
Ai thèm thứ của mày, chúng tao có đầy
看稀罕儿
kàn xī hǎn ér
nhìn ngắm vật lạ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.