[nà hǎn]
nạp hãn
他一看家里一个人也没有,心里很纳罕
tā yí kān jiā lǐ yí gè rén yě méi yǒu , xīn lǐ hěn nà hǎn
anh ta thấy trong nhà không có một bóng người, lòng thầm kinh ngạc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.