[hǎn jiàn]
hãn kiến
人迹罕见罕见的奇迹。han动
rén jì hǎn jiàn hǎn jiàn de qí jì 。han dòng
Hiếm hoi, một kỳ tích hiếm có
罕见 号
hǎn jiàn hào
Hiếm có
顺 你去罕见他一声
shùn nǐ qù hǎn jiàn tā yì shēng
Thuận theo gọi một tiếng hiếm
论辈分他要罕见我姨妈
lùn bèi fēn tā yào hǎn jiàn wǒ yí mā
Xét vai vế, ông ấy phải gọi tôi là dì
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.