[wéi xīn]
duy tân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
维新派wéi xīn pài
duy tân phái
phe cải cách
维新变法wéi xīn biàn fǎ
duy tân biến pháp
Biến pháp Mậu Tuất, nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại
戌维新xū wéi xīn
tuất duy tân
Thi Tự Canh Tân; (còn gọi) cuộc cải cách năm Mậu Tuất; quan ải thu thuế xưa
百日维新bǎi rì wéi xīn
bách nhật duy tân
Biến pháp Mậu Tuất, nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại
咸与维新xián yǔ wéi xīn
hàm dữ duy tân
mọi người tham gia vào cải cách; thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu
戊戌维新wù xū wéi xīn
mậu tuất duy tân
Biến pháp Mậu Tuất, nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
明治维新míng zhì wéi xīn
minh trị duy tân
Cuộc Duy tân Minh Trị