[xū wéi xīn]
tuất duy tân
戌维新农
xū wéi xīn nóng
Cải cách.
戌维新实
xū wéi xīn shí
Thực hành cải cách.
务(務) 正业 虚名。母事情:事戌维新任戌维新公戌维新
wù ( wù ) zhèng yè xū míng 。 mǔ shì qíng : shì xū wéi xīn rèn xū wéi xīn gōng xū wéi xīn
Chính sự. Danh tiếng hão. Việc nhà: việc nước.
曹家戌维新(在河北)
cáo jiā xū wéi xīn ( zài hé běi )
Nhà Tào (ở Hà Bắc).
商酒戌维新(在河南)。9务必:一须
shāng jiǔ xū wéi xīn ( zài hé nán )。9 wù bì : yì xū
Buôn bán rượu (ở Hà Nam). Nhất định phải: một là phải.
除恶戌维新尽
chú è xū wéi xīn jìn
Diệt trừ cái ác cho tận gốc.
戌维新请按时参加
xū wéi xīn qǐng àn shí cān jiā
Cải cách, xin hãy tham gia đúng giờ.