[gǎi gé]
cải cách
技术改革改革经济管理体制
jì shù gǎi gé gǎi gé jīng jì guǎn lǐ tǐ zhì
Cải cách kỹ thuật, cải cách thể chế quản lý kinh tế
改革家gǎi gé jiā
cải cách gia
nhà cải cách
改革派gǎi gé pài
cải cách phái
đảng phái cải cách
改革者gǎi gé zhě
cải cách giả
nhà cải cách
改革进程gǎi gé jìn chéng
cải cách tiến trình
quá trình cải cách
改革开放gǎi gé kāi fàng
cải cách khai phóng
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
民主改革mín zhǔ gǎi gé
dân chủ
Cải cách xã hội nhằm xóa bỏ chế độ phong kiến, thiết lập chế độ dân chủ; bao gồm cải cách ruộng đất, hôn nhân, dân chủ hóa quản lý doanh nghiệp, giải phóng nông nô, nô lệ ở một số vùng dân tộc thiểu số.
宗教改革zōng jiào gǎi gé
tông giáo cải cách
Phong trào Cải cách
土地改革tǔ dì gǎi gé
thổ địa cải cách
cải cách ruộng đất
技术改革jì shù gǎi gé
kỹ thuật cải cách
Đổi mới kỹ thuật
经济改革jīng jì gǎi gé
kinh tế cải cách
cải cách kinh tế
金融改革jīn róng gǎi gé
kim dung cải cách
cải cách tài chính
政治改革zhèng zhì gǎi gé
chính trị cải cách
cải cách chính trị