[zhěng gǎi]
chỉnh cải
整改措施 经过整改,工作效率明显提高
zhěng gǎi cuò shī jīng guò zhěng gǎi , gōng zuò xiào lǜ míng xiǎn tí gāo
Biện pháp chỉnh đốn. Sau khi chỉnh đốn, hiệu quả công việc đã nâng cao rõ rệt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.